logo

HỆ THỐNG TIÊU ĐỀ CHỦ ĐỀ CỦA THƯ VIỆN QUỐC HỘI HOA KỲ (LIBRARY OF CONGRESS SUBJECT HEADINGS)


MỤC LỤC

LỜI CẢM TẠ

LỜI NÓI ĐẦU

PHẦN MỞ ĐẦU : ĐỊNH NGHĨA TIÊU ĐỀ CHỦ ĐỀ

PHẦN 1 : LÝ THUYẾT TIÊU ĐỀ CHỦ ĐỀ

1.1. Biên mục mô tả và Biên mục chủ đề
1.2. Công tác Biên mục chủ đề và công tác phân loại

PHẦN 2 : HỆ THỐNG TIÊU ĐỀ CHỦ ĐỀ CỦA THƯ VIỆN QUỐC HỘI HOA KỲ (LIBRARY OF CONGRESS SUBJECT HEADINGS)

2.1. Lịch Sử
    2.1.1. Các giai đoạn phát triển
    2.1.2. Các ấn bản
    2.1.3. Hiện trạng

2.2. Những nguyên tắc căn bản

    2.2.1. Nguyên tắc dựa trên sự phát triển của sưu tập (Literary warrant)
    2.2.2. Nguyên tắc dựa trên sự sử dụng của độc giả (User and usage)
    2.2.3. Nguyên tắc về tiêu đề đồng nhứt (Uniform heading)
    2.2.4. Nguyên tắc về tiêu đề duy nhứt (Unique heading)
    2.2.5. Nguyên tắc về tiêu đề chính xác (Specific entry)
2.3. Hệ thống tham chiếu (Syndetic structure)
2.4. Các hình thức của tiêu đề (Forms of Headings)
    2.4.1. Tiêu đề chỉ đề tài (Topical headings)
      2.4.1.1. Tiêu đề chỉ một khái niệm duy nhứt (Single-concept headings)
      2.4.1.1.1. Tiêu đề từ đơn (Single-word headings)
      2.4.1.1.2. Tiêu đề cụm từ (Multiple-word or phrase headings
    2.4.1.2. Tiêu đề chỉ nhiều khái niệm (Multiple-concept headings)
    2.4.1.3. Tiêu đề đảo ngược (Inverted headings)
2.4.2. Tiêu đề hình thức (Form headings)
2.4.3. Tiêu đề chỉ tên (Name headings)
    2.4.3.1. Tiêu đề tên người (Personal name headings)
    2.4.3.2. Tiêu đề tên hội đoàn (Corporate name headings)
    2.4.3.3. Tiêu đề địa danh (Geographic name headings)
2.5. Tiểu phân mục (Subdivisions)
    2.5.1. Tiểu phân mục đề tài (Topical subdivisions)
    2.5.2. Tiểu phân mục địa lý (Geographical subdivisions)
    2.5.3. Tiểu phân mục thời gian (Chronological subdivisions)
    2.5.4. Tiểu phân mục hình thức (Form subdivisions)
    2.5.5. Tiểu phân mục phù động tự do (Free-floating subdivisions)
    2.5.6. Tiểu phân mục phù động tự do theo Tiêu đề mẫu
    (Free-floating subdivisions controlled by pattern headings)
    2.5.7. Thứ tự áp dụng tiểu phân mục (Order of Subdivisions)

PHẦN 3 : ẤN ĐỊNH TIÊU ĐỀ CHỦ ĐỀ (Assigning subject headings)

3.1. Phân tích nội dung tài liệu (Content analysis)
3.2. Chọn tiêu đề chủ đề (Selection of subject headings)

PHẦN 4 : TIÊU ĐỀ CHUẨN CỦA LC (LC Subject authorities)

4.1. Mục đích.
4.2. Tiêu đề chủ đề chuẩn (Subject authority headings) (100, 150, 151)
4.3. Tiêu đề chuẩn dùng cho tên người(Personal name authority headings) (100)
    4.3.1. Tên người dùng làm tiêu đề chuẩn trong dẫn mục chính (100) hay dẫn mục phụ
    (700, 800)(Personal name authority used for main entry or added entry)
    4.3.2. Tên người vừa dùng tên thật, vừa dùng bút hiệu để viết nhiều thể loại khác nhau,
    được dùng làm tiêu đề chuẩn trong dẫn mục chính (100)
    hay dẫn mục phụ (700, 800) theo AACR2 Quy tắc 22.2B2
    4.3.3. Tiêu đề chuẩn là tên người dùng làm tiêu đề chủ đề
    (Personal name authority headings used as subject headings)(100)
    4.3.4. Tiêu đề chuẩn là tên dòng họ dùng làm tiêu đề chủ đề
4.4. Tiêu đề chuẩn dùng cho tên hội đoàn (Corporate name authority headings) (110)
4.5. Tiêu đề chuẩn dùng cho tên hội nghị (Conference name authority headings) (111)
4.6. Tiêu đề chuẩn dùng cho địa danh (Geographic name authority headings) (151)
    4.6.1 Tiêu đề chuẩn địa danh liên kết với tên hội đoàn dung làm tiêu đề chủ đề
    (Corporate name authority headings combined with geographic name) (110)
    4.6.2. Tiêu đề chuẩn địa danh liên kết với tên hội đoàn và tiểu phân mục đề tài dùng làm
    tiêu đề chủ đề
4.7. Tiêu đề chuẩn dùng cho Tên người/Nhan đề (Name/Title authority headings) (100 $t, 700 $t )
4.8. Tiêu đề chuẩn cho tùng thư (Series name authority headings) (130)
4.9. Tiêu đề chuẩn cho nhan đề đồng nhất (Uniform title authority heading) (130)
    4. 9. 1. Tài liệu thánh thư, thí dụ kinh thánh có nhan đề đồng nhất trong Trường 130 và 630
    (Uniform title for Sacred books)
    4 .9. 2. Nhan đề đồng nhất cho cùng một tài liệu nhưng có nhiều ấn bản với nhiều ngôn ngữ

PHẦN 5 : KHUÔN THỨC MARC 21 DÙNG CHO TIỀU ĐỀ CHUẨN VÀ TIỀU ĐỀ CHỦ ĐỀ LC (MARC 21 Format For Subject Authority and LC Subject Headings)

5. Biểu ghi Tiêu đề chuẩn là gì? (What is an authority record?)
5.1. MARC 21 và Tiêu đề chủ đề chuẩn (MARC 21 and Subject Authority)
    5. 1. 1. Tiêu đề tên người (Heading - Personal name) (100)
    5. 1. 2. Tiêu đề tên hội đoàn (Heading – Corporate name) (110)
    5. 1. 3. Tiêu đề tên hội nghị (Heading – Conference name) (111)
    5. 1. 4. Tiêu đề nhan đề đồng nhất (Heading – Uniform title) (130)
    5. 1. 5. Tiêu đề - Từ chỉ định thời gian (Heading – Chronological term) (148)
    5. 1. 6. Tiêu đề - Từ chỉ định đề tài (Heading – Topical term) (150)
    5. 1. 7. Tiêu đề - Từ chỉ định địa lý (Heading – Geographical term) (151)
    5. 1. 8. Tiêu đề - Từ chỉ định thể loại/hình thức (Heading – Genre/Form Term) 155
    5. 1. 9. Tiêu đề - Tiểu phân mục tổng quát (Heading – General Subdivision) (180)
    5. 1. 10. Tiêu đề - Tiểu phân mục địa lý (Heading – Geographic subdivision) (181)
    5. 1. 11. Tiêu đề - Tiểu phân mục thời gian (Heading – Chronological subdivision) (182)
    5. 1. 12. Tiêu đề - Tiểu phân mục hình thức (Heading – Form subdivision) (185)
5. 2. Tham chiếu và Tiêu đề chủ đề chuẩn LC (References and LC Authotity)
5. 2. 1. Tham chiếu Dùng cho/Xem từ kê dẫn tiêu đề – Tên người
(Used for/See from tracing – Personal name) (400)
    5. 2. 1. 1 : Tìm tiêu đề chuẩn trong Hồ sơ Tiêu đề chuẩn của LC:
    5. 2. 1. 2. Tìm tài liệu có trong Thư mục trực tuyến của LC (Searching LC Online Catalog)
5. 2. 2. Tham chiếu Dùng cho/Xem từ kê dẫn tiêu đề – Tên hội đoàn
(Used for/See from tracing – Corporate name) (410)
5. 2. 3. Tham chiếu Dùng cho/Xem từ kê dẫn tiêu đề – Tên hội nghị
(Used for/See from tracing – Conference name) (411)
5. 2. 4.Tham chiếu Xem từ kê dẫn tiêu đề (Từ chỉ định đề tài) (See from tracing (Topical term) (450)
5. 2. 5. Tham chiếu Xem từ kê dẫn tiêu đề địa danh (See from tracing (Geographic name) (451)
5. 2. 6. Tham chiếu Xem từ kê dẫn tiêu đề thể loại/hình thức
(See from tracing (Genre/form subdivision)) (451)
5. 2. 7. Tham chiếu Xem từ kê dẫn tiêu đề TPM tổng quát
(See from tracing (General subdivision))(480)
5. 2. 8. Tham chiếu Xem từ kê dẫn tiêu đề TPM địa lý
(See from tracing (Geographic subdivision)) (481)
5. 2. 9. Tham chiếu Xem từ kê dẫn tiêu đề TPM thời gian (
See from tracing (Chronological subdivision) (482)
5. 2. 10. Tham chiếu Xem thêm từ kê dẫn tiêu đề TPM hình thức
(See also from tracing (Form subdivision)) (485)
5. 2. 11. Tham chiếu Xem thêm từ kê dẫn tiêu đề (Từ chỉ thời gian)
(See also from tracing (Topical term)) (550)
5. 2. 12. Tham chiếu Xem thêm từ kê dẫn tiêu đề (Địa danh)
(See also from tracing (Geographic name)) (551)
5. 2. 13. Tham chiếu Xem thêm từ kê dẫn tiêu đề (TPM tổng quát)
(See also from tracing (General subdivision)) (580)
5. 2. 14. Tham chiếu Xem thêm từ kê dẫn tiêu đề (TPM địa lý)
(See also from tracing (Geographic subdivision) (581)
5. 2. 15. Tham chiếu Xem thêm từ kê dẫn tiêu đề (TPM thời gian)
(See also from tracing (Chronological subdivision)) (582)
5. 2. 17. Tham chiếu Xem thêm từ kê dẫn tiêu đề (TPM hình thức)
(See also from tracing (Form subdivision)) (585)
5. 3. Thông tin về ghi chú tổng quát của MARC 21 (MARC 21 General Note Information)
5. 3. 1. Ghi chú tổng quát dùng nội bộ (L) (Nonpublic General Note) (667)
5. 3. 2. Ghi chú về nguồn thông tin tìm thấy và sử dụng (L) (Source Data Found) (L) (670)
5. 3. 3. Ghi chú về nguồn thông tin không tìm thấy (Source Data Not Found) 675)
5. 3. 4. Ghi chú tổng quát để công bố (L) (Public General Note) (680)
5 . 3. 5. Ghi chú về thí dụ của chủ đề được dùng trong kê dẫn tiêu đề
(Subject Example Tracing Note (681)

PHẦN 6. THƯ TỊCH TÀI LIỆU THAM KHẢO (REFERENCES)

PHẦN 7. TÀI LIỆU THỰC TẬP (MATERIALS FOR PRACTICUM)

Bài tập 1 đến 29
Bài tập 30 đến 57

PHẦN 8. PHỤ LỤC (APPENDICES)

Lâm Vĩnh-Thế “Tiêu Đề Đề Mục Trong Công Tác Biên Mục Và Hệ Thống LCSH,” bài thuyết trình được đọc tại Hội thảo toàn quốc về “Xây Dựng và Áp Dụng Subject Headings” do Thư Viện Quốc Gia chủ trì và diễn ra tại Thư Viện Khoa Học Tổng Hợp TP. HCM vào ngày 5/01/2009. http://leaf-vn.org/docs/LCSH-LamVinhThe-Rev.pdf

Thomas Mann. “Tiêu đề “Việt Nam” trong Bảng Tiêu Đề Đề Mục của Thư Viện Quốc Hội Hoa Kỳ.” http://leaf-vn.org/Thomas-Mann-TDDM-UVN.html


Liên lạc, xin gởi điện thư leaf-vn.org
LEAF-VN Giũ bản quyền, copyright © 1998-2010